Mũi khoan DTH áp suất khí cao 5-6 inch

Mô tả ngắn gọn:

Mũi khoan DTH được sử dụng rộng rãi trong khai thác mỏ dưới lòng đất, khai thác đá, kỹ thuật thủy lực và thủy điện, khoan giếng nước, thăm dò khoáng sản, khoan lỗ neo, kỹ thuật địa nhiệt.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Ứng dụng:

Mũi khoan DTH được sử dụng rộng rãi trong khai thác mỏ dưới lòng đất, khai thác đá, kỹ thuật thủy lực và thủy điện, khoan giếng nước, thăm dò khoáng sản, khoan lỗ neo, kỹ thuật địa nhiệt, đào hầm tàu ​​điện ngầm và các công trình xây dựng dân dụng khác. Nó có ưu điểm là độ phẳng cao, thành lỗ nhẵn, độ cứng cao của cần khoan và búa, không phụ thuộc vào lực đẩy trục cao, không giới hạn độ sâu khoan, chi phí thiết bị thấp và dễ bảo trì.

Ưu điểm của mũi khoan DTH áp suất khí cao:

Tuổi thọ của máy khoan càng dài thì máy khoan càng tốt.Vật liệu hợp kim có tuổi thọ sử dụng lâu hơn, tốt hơn so với các sản phẩm tương tự;

Hiệu suất khoan caoNút bấm của mũi khoan có khả năng chống mài mòn, giúp mũi khoan luôn giữ được độ sắc bén, từ đó cải thiện đáng kể tốc độ khoan.

Tốc độ khoan ổn địnhMũi khoan được cạo và cắt để phá vỡ đá.

Hiệu suất tốtMũi khoan kim cương mới có khả năng chống mài mòn cao, bảo vệ đường kính tốt và giúp các răng cắt được sử dụng hiệu quả.

Việc sử dụng một phạm vi rộng lớnThực tiễn chứng minh rằng mũi khoan này phù hợp với đá cacbonat, đá vôi, đá phấn, đá sét, đá bùn, đá sa thạch và các loại đá mềm và cứng khác (khả năng khoan đá cấp 9, khoan đá cứng), so với mũi khoan thông thường, hiệu quả đặc biệt rõ rệt khi khoan đá cấp 6-8.

Áp suất không khí cao DTH Bit3
Mũi khoan DTH áp suất cao 5 inch
Mũi khoan Đường kính đầu khoan (mm) Số khóa Spline Nút đo Nút phía trước Cân nặng Mã số linh kiện
 1 135 2 7XΦ18 6XΦ14 15 HD55-135
140 2 7XΦ18 7XΦ14 16 HD55-140
146 2 7XΦ18 7XΦ14 17 HD55-146
152 2 8XΦ18 8XΦ14 17,5 HD55-152
165 2 8XΦ18 8XΦ16 18,5 HD55-165
 2 135 2 7XΦ18 6XΦ14 15,5 SD5-135
140 2 7XΦ18 7XΦ14 16 SD5-140
146 2 7XΦ18 7XΦ14 16,5 SD5-146
152 2 8XΦ18 8XΦ14 17 SD5-152
165 2 8XΦ18 8XΦ16 18 SD5-165
 3 135 2 7XΦ18 6XΦ14 15,5 QL50-135
140 2 7XΦ18 7XΦ14 16 QL50-140
146 2 7XΦ18 7XΦ14 16,5 QL50-146
152 2 8XΦ18 8XΦ14 17 QL50-152
165 2 8XΦ18 8XΦ16 18 QL50-165
 4 135 2 7XΦ18 6XΦ14 12,5 HM5-135
140 2 7XΦ18 7XΦ14 13,5 HM5-140
146 2 7XΦ18 7XΦ14 14 HM5-146
152 2 8XΦ18 8XΦ14 14.4 HM5-152
165 2 8XΦ18 8XΦ16 15 HM5-165
Mũi khoan DTH áp suất cao 6 inch
Mũi khoan Đường kính đầu khoan (mm) Số khóa Spline Nút đo Nút phía trước Cân nặng Mã số linh kiện
 5 152 2 8XΦ18 7XΦ16 22 HD65-152
165 2 8XΦ18 8XΦ16 26 HD65-165
171 2 8XΦ18 8XΦ16 27 HD65-171
190 3 9XΦ18 9XΦ16 28,5 HD65-190
203 3 9XΦ18 11XΦ16 29,5 HD65-203
 6 152 2 8XΦ18 7XΦ16 26 SD6-152
165 2 8XΦ18 8XΦ16 27 SD6-165
171 2 8XΦ18 8XΦ16 29 SD6-171
190 3 9XΦ18 9XΦ16 32 SD6-190
203 3 9XΦ18 11XΦ16 34 SD6-203
 7 152 2 8XΦ18 7XΦ16 24 QL60-152
165 2 8XΦ18 8XΦ16 25 QL60-165
171 2 8XΦ18 8XΦ16 27 QL60-171
190 3 9XΦ18 9XΦ16 29 QL60-190
203 3 9XΦ18 11XΦ16 33 QL60-203
 8 152 2 8XΦ18 7XΦ16 22 HM6-152
165 2 8XΦ18 8XΦ16 23 HM6-165
171 2 8XΦ18 8XΦ16 24 HM6-171
190 3 9XΦ18 9XΦ16 25 HM6-190
203 3 9XΦ18 11XΦ16 28 HM6-203


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.